Nông nghiệp bền vững – VietGAP & hữu cơ

Phương pháp Áp dụng tiêu chuẩn VietGAP thuỷ sản

Giúp cơ sở nuôi tôm, cá tra và thuỷ sản ao áp dụng VietGAP theo TCVN 13528-1:2022: kiểm soát đầu vào, môi trường ao, chất thải, truy xuất, kiểm tra nội bộ, chứng nhận.

レベル
初級
所要時間
2時間10分
内容
6レッスン
修了証
修了証を発行

修了後にできるようになること

  • Xác định văn bản VietGAP thuỷ sản áp dụng và giải thích năm trụ cột yêu cầu.
  • Đánh giá hồ sơ pháp lý, địa điểm và hạ tầng ao nuôi so với yêu cầu chung của TCVN 13528-1:2022.
  • Kiểm soát giống, thức ăn, thuốc thú y, hoá chất, chế phẩm sinh học theo danh mục được phép.
  • Thiết lập giám sát môi trường ao, hướng dẫn ứng phó bất thường và kế hoạch quản lý sức khoẻ thuỷ sản.
  • Tổ chức quản lý nước thải, bùn thải, chất thải nguy hại và bảo đảm quyền lợi người lao động.
  • Xây dựng hồ sơ, mã ao – mã lô để truy xuất; tổ chức kiểm tra nội bộ và chuẩn bị chứng nhận.

コースの概要

Giới thiệu

VietGAP nuôi trồng thuỷ sản hiện được quy định trong TCVN 13528-1:2022 Thực hành nuôi trồng thuỷ sản tốt (VietGAP) – Phần 1: Nuôi trồng thuỷ sản trong ao, kế thừa các quy phạm VietGAP do Bộ Nông nghiệp ban hành trước đây. Tiêu chuẩn đặt yêu cầu về an toàn thực phẩm, sức khoẻ và an sinh thuỷ sản nuôi, bảo vệ môi trường, trách nhiệm xã hội và truy xuất nguồn gốc.

Khoá học hướng dẫn cách một hộ, tổ hợp tác, hợp tác xã hoặc doanh nghiệp nuôi thuỷ sản áp dụng các yêu cầu đó vào thực tế ao nuôi: hồ sơ pháp lý, hạ tầng, kiểm soát giống – thức ăn – thuốc – hoá chất, giám sát môi trường, xử lý chất thải, ghi chép, kiểm tra nội bộ và chuẩn bị chứng nhận. Ví dụ xuyên suốt là ao nuôi tôm thẻ chân trắng và trại cá tra ở đồng bằng sông Cửu Long.

Nội dung theo ngày

  • Ngày 1: Văn bản áp dụng và năm trụ cột của VietGAP thuỷ sản; yêu cầu chung (pháp lý, địa điểm, hạ tầng, môi trường, nhân sự, trách nhiệm xã hội); thực hành nuôi: giống, thức ăn, thuốc – hoá chất, môi trường ao, sức khoẻ thuỷ sản.
  • Ngày 2: Chất thải, thu hoạch, phân biệt sản phẩm và truy xuất; lộ trình cho cơ sở nhiều thành viên, kiểm tra nội bộ, chứng nhận và duy trì; bài kiểm tra cuối khoá.

Hình thức tổ chức

  • Lớp mở theo lịch khai giảng dự kiến (mã lớp K01, K02… kèm ngày khai giảng); học viên đăng ký vào lớp dự kiến trên trang Lịch khai giảng. Lớp học trực tiếp tại trung tâm ở Hà Nội hoặc trực tuyến trực tiếp.
  • Doanh nghiệp đặt lớp riêng tại đơn vị (in-house) hoặc trực tuyến theo đơn đặt hàng, có thể dùng hồ sơ, tình huống của chính đơn vị.
  • Phần học trực tuyến trên hệ thống: bài đọc trước và sau buổi học, bài kiểm tra cuối khoá. Hoàn thành phần học trực tuyến trên hệ thống được cấp giấy xác nhận hoàn thành.

Thời lượng

2 ngày (14 giờ) học trực tiếp, kèm bài đọc trước và sau buổi học trên hệ thống. Khi đặt lớp riêng, ví dụ và bảng kiểm được điều chỉnh theo loài nuôi và hình thức nuôi của đơn vị.

Đối tượng tham gia

  • Chủ cơ sở nuôi, chủ hộ, ban quản lý tổ hợp tác, hợp tác xã nuôi trồng thuỷ sản.
  • Kỹ thuật viên ao nuôi, người phụ trách VietGAP và người kiểm tra nội bộ.
  • Nhân sự vùng nuôi, quản lý chất lượng nguyên liệu của nhà máy chế biến thuỷ sản.
  • Cán bộ thuỷ sản, khuyến nông các cấp.

Thời lượng: 2 ngày (14 giờ).

開講スケジュール

開講予定のクラスに事前に申し込めます — 受講者が集まり次第クラスを開講し、正式な日程はメールでお知らせします。

所要時間
2日 · 14時間
開催形式
研修事業者の会場でのクラス · オンライン(ライブ) · 企業内で開催 · 自習とライブセッションの組み合わせ
場所
Hà Nội · Trực tuyến · Tại doanh nghiệp

開講予定のクラスはまだありません

事前に申し込めます — ご要望をお知らせください。受講者が集まり次第、研修事業者がクラスを開講し、すぐにメールでお知らせします。

このコースに申し込む

コースの内容

2章 · 6レッスン

  1. 1

    Ngày 1 – Yêu cầu VietGAP nuôi trồng thuỷ sản trong ao

    3レッスン · 1時間

  2. 2

    Ngày 2 – Chất thải, truy xuất, kiểm tra nội bộ và chứng nhận

    3レッスン · 1時間10分

講師

  • Đội ngũ đào tạo ITI