Nông nghiệp bền vững – VietGAP & hữu cơ
Phương pháp Áp dụng tiêu chuẩn chăn nuôi hữu cơ theo TCVN 11041-3:2017
Giúp trang trại, hợp tác xã và doanh nghiệp chuyển sang chăn nuôi hữu cơ theo TCVN 11041-3:2017: chuyển đổi, thức ăn, chuồng trại, phúc lợi, thú y, hồ sơ và chứng nhận.
- 级别
- 基础
- 时长
- 2 小时 10 分钟
- 内容
- 6 个课时
- 证书
- 颁发结业证书

学完后,学员能够
- Giải thích nguyên tắc chăn nuôi hữu cơ và cách TCVN 11041-3 áp dụng đồng thời với TCVN 11041-1, 11041-2.
- Tính thời gian chuyển đổi theo loài và xác định điều kiện con giống được đưa vào hệ thống hữu cơ.
- Xây dựng khẩu phần đạt tỷ lệ thức ăn hữu cơ, tỷ lệ tự cung và loại bỏ chất bị cấm.
- Thiết kế chuồng trại, khu vận động và mật độ nuôi theo Phụ lục A, bảo đảm phúc lợi vật nuôi.
- Quản lý sức khoẻ vật nuôi đúng nguyên tắc hữu cơ: thời gian thải hồi gấp đôi, giới hạn số lần điều trị, hồ sơ thú y.
- Lập hồ sơ trại, ghi nhãn sản phẩm chăn nuôi và lộ trình chuyển đổi để chuẩn bị chứng nhận.
课程介绍
Giới thiệu
TCVN 11041-3:2017 Nông nghiệp hữu cơ – Phần 3: Chăn nuôi hữu cơ quy định yêu cầu sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm chăn nuôi hữu cơ, áp dụng cùng TCVN 11041-1:2017 về yêu cầu chung. Tiêu chuẩn đặt trọng tâm vào nguồn gốc vật nuôi, thức ăn hữu cơ, không gian vận động và phúc lợi, phòng bệnh tự nhiên và giới hạn chặt chẽ việc dùng thuốc thú y hoá học.
Khoá học hướng dẫn cách đưa một trại vào chăn nuôi hữu cơ: tính thời gian chuyển đổi theo loài, chọn con giống, xây khẩu phần đạt tỷ lệ hữu cơ và tự cung, cải tạo chuồng trại theo mật độ quy định, quản lý sức khoẻ và thời gian thải hồi thuốc, quản lý phân, lập hồ sơ, ghi nhãn và chuẩn bị chứng nhận. Ví dụ xuyên suốt là trại gà thả vườn và trang trại bò sữa.
Nội dung theo ngày
- Ngày 1: Nguyên tắc chăn nuôi hữu cơ, thời gian chuyển đổi theo loài, nguồn gốc vật nuôi; thức ăn (tỷ lệ hữu cơ, tự cung, khẩu phần, chất cấm), chuồng trại, khu vận động, mật độ theo Phụ lục A và phúc lợi vật nuôi.
- Ngày 2: Quản lý sức khoẻ, thời gian thải hồi thuốc, giới hạn số lần điều trị; sinh sản, vận chuyển, giết mổ; chất thải, hồ sơ, ghi nhãn, lộ trình chuyển đổi và chứng nhận; bài kiểm tra cuối khoá.
Hình thức tổ chức
- Lớp mở theo lịch khai giảng dự kiến (mã lớp K01, K02… kèm ngày khai giảng); học viên đăng ký vào lớp dự kiến trên trang Lịch khai giảng. Lớp học trực tiếp tại trung tâm ở Hà Nội hoặc trực tuyến trực tiếp.
- Doanh nghiệp đặt lớp riêng tại đơn vị (in-house) hoặc trực tuyến theo đơn đặt hàng, có thể dùng hồ sơ, tình huống của chính đơn vị.
- Phần học trực tuyến trên hệ thống: bài đọc trước và sau buổi học, bài kiểm tra cuối khoá. Hoàn thành phần học trực tuyến trên hệ thống được cấp giấy xác nhận hoàn thành.
Thời lượng
2 ngày (14 giờ) học trực tiếp, kèm bài đọc trước và sau buổi học trên hệ thống. Khi đặt lớp riêng, các bài tính toán được làm trên số liệu đàn, chuồng trại và nguồn thức ăn của chính đơn vị.
Đối tượng tham gia
- Chủ trang trại, ban quản trị hợp tác xã, tổ hợp tác chăn nuôi muốn chuyển sang hữu cơ.
- Kỹ thuật viên chăn nuôi, nhân viên thú y, người phụ trách hệ thống kiểm soát nội bộ của nhóm hữu cơ.
- Nhân sự phát triển vùng nguyên liệu, quản lý chất lượng của doanh nghiệp chế biến, phân phối thịt, trứng, sữa hữu cơ.
- Cán bộ chăn nuôi – thú y, khuyến nông và tổ chức hỗ trợ phát triển nông nghiệp hữu cơ.
Thời lượng: 2 ngày (14 giờ).
开班日程
提前报名一个计划开设的班级 — 人数满足后才会开班,正式课程表将通过邮件通知您。
- 时长
- 2 天 · 14 小时
- 授课形式
- 培训机构面授 · 在线直播 · 企业内训 · 混合式:自学与实时授课相结合
- 地点
- Hà Nội · Trực tuyến · Tại doanh nghiệp
暂无计划开设的班级
请提前报名 — 只需说明您的需求。培训机构会在人数满足后开班,并立即通过邮件通知您。
课程大纲
2 个章节 · 6 个课时
- 1
Ngày 1 – Nguyên tắc, chuyển đổi, thức ăn và chuồng trại theo TCVN 11041-3:2017
3 个课时 · 1 小时
- 2
Ngày 2 – Sức khoẻ vật nuôi, chất thải, hồ sơ, ghi nhãn và chứng nhận
3 个课时 · 1 小时 10 分钟
讲师
- Đội ngũ đào tạo ITI
