Nông nghiệp bền vững – VietGAP & hữu cơ

Phương pháp Áp dụng tiêu chuẩn VietGAP trồng trọt

Giúp hộ, tổ hợp tác, hợp tác xã và doanh nghiệp trồng trọt áp dụng VietGAP theo TCVN 11892-1:2017: đánh giá nguy cơ, lập hồ sơ, kiểm tra nội bộ, chuẩn bị chứng nhận.

级别
基础
时长
2 小时 15 分钟
内容
6 个课时
证书
颁发结业证书

学完后,学员能够

  • Giải thích cấu trúc và các yêu cầu của TCVN 11892-1:2017, phân biệt yêu cầu bắt buộc với khuyến nghị.
  • Đánh giá nguy cơ ô nhiễm hoá học, sinh học, vật lý cho khu vực sản xuất, đất, nước và sản phẩm theo Phụ lục E.
  • Xây dựng quy trình sản xuất nội bộ, sơ đồ khu vực và danh mục thuốc BVTV được phép cho cây trồng của cơ sở.
  • Thiết lập sổ ghi chép theo Phụ lục C và kiểm soát thời gian cách ly thuốc BVTV trước thu hoạch.
  • Vận hành thử quy định truy xuất nguồn gốc và phân biệt sản phẩm VietGAP với sản phẩm không áp dụng.
  • Tổ chức kiểm tra nội bộ cho tất cả thành viên, phân tích nguyên nhân và khắc phục điểm không phù hợp.
  • Lập lộ trình áp dụng và chuẩn bị hồ sơ đăng ký chứng nhận VietGAP trồng trọt.

课程介绍

Giới thiệu

VietGAP trồng trọt hiện được quy định trong TCVN 11892-1:2017 Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) – Phần 1: Trồng trọt, áp dụng cho sản xuất và sơ chế sản phẩm trồng trọt dùng làm thực phẩm. Tiêu chuẩn đặt yêu cầu về an toàn thực phẩm, chất lượng sản phẩm, sức khoẻ người lao động, môi trường và truy xuất nguồn gốc.

Khoá học tập trung vào “phương pháp áp dụng”: cách một hộ, tổ hợp tác, hợp tác xã hay doanh nghiệp biến các yêu cầu thành việc làm hằng ngày ở ruộng, vườn và nhà sơ chế – từ đánh giá nguy cơ ô nhiễm, quy trình nội bộ, sổ ghi chép, kiểm tra nội bộ đến chuẩn bị đánh giá chứng nhận. Ví dụ xuyên suốt là hợp tác xã rau ăn lá và vùng trồng cây ăn quả.

Nội dung theo ngày

  • Ngày 1: Khung VietGAP, cấu trúc TCVN 11892-1:2017 (yêu cầu chung, yêu cầu quá trình sản xuất, phụ lục rau quả tươi và chè búp tươi), đánh giá nguy cơ ô nhiễm khu vực, đất, nước, sản phẩm.
  • Ngày 2: Lộ trình áp dụng cho cơ sở nhiều thành viên, hệ thống tài liệu – hồ sơ, sổ ghi chép và thời gian cách ly, truy xuất nguồn gốc, kiểm tra nội bộ, quá trình chứng nhận và duy trì; bài kiểm tra cuối khoá.

Hình thức tổ chức

  • Lớp mở theo lịch khai giảng dự kiến (mã lớp K01, K02… kèm ngày khai giảng); học viên đăng ký vào lớp dự kiến trên trang Lịch khai giảng. Lớp học trực tiếp tại trung tâm ở Hà Nội hoặc trực tuyến trực tiếp.
  • Doanh nghiệp đặt lớp riêng tại đơn vị (in-house) hoặc trực tuyến theo đơn đặt hàng, có thể dùng hồ sơ, tình huống của chính đơn vị.
  • Phần học trực tuyến trên hệ thống: bài đọc trước và sau buổi học, bài kiểm tra cuối khoá. Hoàn thành phần học trực tuyến trên hệ thống được cấp giấy xác nhận hoàn thành.

Thời lượng

2 ngày (14 giờ) học trực tiếp, kèm bài đọc trước và sau buổi học trên hệ thống. Khi đặt lớp riêng, nội dung ví dụ và bài tập được điều chỉnh theo cây trồng chính của đơn vị (rau, cây ăn quả, chè, lúa, cà phê…).

Đối tượng tham gia

  • Chủ hộ, chủ trang trại, ban quản trị và cán bộ kỹ thuật của tổ hợp tác, hợp tác xã trồng trọt.
  • Người phụ trách VietGAP và người kiểm tra nội bộ của cơ sở sản xuất nhiều thành viên.
  • Cán bộ khuyến nông, bảo vệ thực vật, cán bộ phát triển vùng nguyên liệu.
  • Nhân sự thu mua, quản lý chất lượng của doanh nghiệp chế biến, phân phối, xuất khẩu nông sản.

Thời lượng: 2 ngày (14 giờ).

开班日程

提前报名一个计划开设的班级 — 人数满足后才会开班,正式课程表将通过邮件通知您。

时长
2 天 · 14 小时
授课形式
培训机构面授 · 在线直播 · 企业内训 · 混合式:自学与实时授课相结合
地点
Hà Nội · Trực tuyến · Tại doanh nghiệp

暂无计划开设的班级

请提前报名 — 只需说明您的需求。培训机构会在人数满足后开班,并立即通过邮件通知您。

报名学习本课程

课程大纲

2 个章节 · 6 个课时

  1. 1

    Ngày 1 – Khung VietGAP và yêu cầu của TCVN 11892-1:2017

    3 个课时 · 1 小时 5 分钟

  2. 2

    Ngày 2 – Lộ trình áp dụng, hồ sơ, kiểm tra nội bộ và chứng nhận

    3 个课时 · 1 小时 10 分钟

讲师

  • Đội ngũ đào tạo ITI